Công nhận đạt danh hiệu giáo viên dạy giỏi bậc Trung học cơ sở năm học 2009 - 2010
|
UBND TỈNH YÊN BÁI
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: 507 /QĐ-SGDĐT
|
Yên Bái. ngày 10 tháng 01 năm 2009
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận đạt danh hiệu giáo viên dạy giỏi Trung học cơ sở
cấp tỉnh năm 2010
GIÁM ĐỐC SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO TỈNH YÊN BÁI
Căn cứ kế hoạch số 56/KH-SGDĐT ngày 11/ 9/2009 của Sở Giáo dục - Đào tạo Yên Bái về việc tổ chức Hội thi giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh bậc Tiểu học, Trung học cơ sở, Trung học phổ thông năm học 2009-2010;
Căn cứ kết quả dự thi của các giáo viên tham gia Kỳ thi giáo viên dạy giỏi THCS cấp tỉnh năm 2010; Theo đề nghị của Trưởng ban tổ chức Kỳ thi giáo viên dạy giỏi THCS cấp tỉnh năm 2010.
Điều 1. Công nhận 87 ( tám mươi bảy) giáo viên đạt danh hiệu “Giáo viên dạy giỏi cấp Trung học cơ sở ” tại kỳ thi giáo viên dạy giỏi THCS cấp tỉnh năm 2010. ( có danh sách kèm theo )
Điều 2. Các ông, bà có tên tại điều 1 được cấp giấy chứng nhận của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo Yên Bái, kèm theo số tiền thưởng là 1.000.000 đồng (một triệu đồng). Khoản tiền thưởng được lấy từ nguồn kinh phí khen thưởng của Ngành Giáo dục và Đào Yên Bái.
Điều 3. Các ông, bà Trưởng Ban tổ chức kỳ thi; Trưởng phòng GDTrH, phòng KHTC, phòng TCCB, Chánh văn phòng Sở GD&ĐT; Trưởng phòng GD&ĐT, Hiệu trưởng các trường THCS có giáo viên đạt danh hiệu giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh năm 2010 và các ông, bà có tên tại điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
| Nơi nhận : - Ban tổ chức ; - Chánh văn phòng Sở GD&ĐT; - Như điều 3; - Lưu: VT, GDTrH. |
GIÁM ĐỐC
|
|
Đã ký Trần Xuân Hưng |
DANH SÁCH GIÁO VIÊN ĐẠT DANH HIỆU GIÁO VIÊN DẠY GIỎI THCS
CẤP TỈNH NĂM 2010
Đính kèm theo Quyết định số507 QĐ-SGD ĐT ngày 10 tháng 01 năm 2010 của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo Yên Bái
| TT | Họ và tên | Đơn vị công tác | Môn ĐK HG | Đơn vị |
| 1 | Nguyễn Thị Thu Hà | THCS Văn Phú | Hoá học | TP Yên Bái |
| 2 | Nguyễn Thị Phúc | PT Dân tộc nôi trú Yên Bình | Hoá học | Yên Bình |
| 3 | Đình Thị Thanh Hải | THCS Quang Trung | Lịch sử | TP Yên Bái |
| 4 | Nguyễn Văn Ninh | THCS Võ Thị Sáu | Lịch sử | TP Yên Bái |
| 5 | Nguyễn Khánh Điệp | THCS Nguyễn Thái Học | Lịch sử | Lục Yên |
| 6 | Lương Đức Sơn | THCS Trần Nhật Duật | Lịch sử | Lục Yên |
| 7 | Bùi Thị Trang | PTDân tộc nội trú | Lịch Sử | Trạm Tấu |
| 8 | Đoàn Thị Hải | THCS Lý Tự Trọng | Lịch Sử | Trạm Tấu |
| 9 | Ngô Thị Thúy | THCS Nguyễn. Quang Bích | Tiếng Anh | Nghĩa Lộ |
| 10 | Trịnh Thị Toan | THCS Yên Phú | Tiếng Anh | Văn Yên |
| 11 | Trần Hùng Long | THCS An Thịnh | Tiếng Anh | Văn Yên |
| 12 | Phạm Thị Thơ | THCS Tô Hiệu | Tiếng Anh | Nghĩa Lộ |
| 13 | Nguyễn Đức Vinh | THCS Lý Tự Trọng | Tiếng Anh | Nghĩa Lộ |
| 14 | Nông Thị Học | THCS Lê Hồng Phong | Tiếng Anh | Lục Yên |
| 15 | Nguyễn Trường Giang | THCS Đại Minh | Tiếng anh | Yên Bình |
| 16 | Nguyễn Thị Thắng | THCS Phú Thịnh | Tiếng anh | Yên Bình |
| 17 | Phạm Thị Oanh | PTDTNT Yên Bình | Tiếng anh | Yên Bình |
| 18 | Vũ Thị Thu Hiền | THCS Mường Lai | Toán | Lục Yên |
| 19 | Nguyễn Duy Doanh | THCS Trung Tâm | Toán | Lục Yên |
| 20 | Vũ Thị Thu | PTCS Pá Lau | Toán | Trạm Tấu |
| 21 | Nguyễn Thanh Huệ | PTCS Xà Hồ | Toán | Trạm Tấu |
| 22 | Hà Thị Huyền Trang | THCS Lý Tự Trọng | Âm nhạc | Nghĩa Lộ |
| 23 | Phạm Thị Liên | THCS Yên Thịnh | Ngữ văn | TP Yên Bái |
| 24 | Đỗ Thị Minh Nguyệt | THCS Thị trấn Cổ Phúc | Ngữ văn | Trấn Yên |
| 25 | Phạm Phương Thảo | THCS Nguyễn Thái Học | Ngữ văn | Lục Yên |
| 26 | Lê Thị Sâm | TH&THCS Tô Mậu | Ngữ văn | Lục Yên |
| 27 | Vũ Chí Tình | PTDTNT Yên Bình | Thể dục | Yên Bình |
| 28 | Nguyễn Thanh Bảy | THCS Thịnh Hưng | Thể dục | Yên Bình |
| 29 | Vũ Thị Nguyệt Minh | THCS Lê Hồng Phong | Tiếng Anh | TP Yên Bái |
| 30 | Nguyễn Thị Thắm | THCS Nguyễn Du | Tiếng Anh | TP Yên Bái |
| 31 | Dương Mỹ Hà | THCS Nguyễn Du | Tiếng Anh | TP Yên Bái |
| 32 | Trương Thị Thư | THCS Yên Thịnh | Tiếng Anh | TP Yên Bái |
| 33 | Nguyễn Thị Nguyệt | THCS Lê Lợi | Tiếng Anh | TP Yên Bái |
| 34 | Đặng Thị Kim Oanh | THCS Tân Thịnh | Tiếng Anh | TP Yên Bái |
| 35 | Nguyễn Thị Hồng | THCS Cát Thịnh | Tiếng Anh | Văn Chấn |
| 36 | Nguyễn Hữu Hiếu | THCS Hồng Ca | Tiếng Anh | Trấn Yên |
| 37 | Cù Thị Thuỷ | THCS Đông An | Toán | Văn Yên |
| 38 | Hà Thị Liên | THCS Trần Quốc Toản | Toán | Văn Yên |
| 39 | Phạm Thị Lê Phương | THCS Lương Thế Vinh | Toán | Văn Yên |
| 40 | Nguyễn Thị Nhẫn | THCS Vân Hội | Toán | Trấn Yên |
| 41 | Lưu Thị Thùy Giang | PTCS Hòa Cuông | Toán | Trấn Yên |
| 42 | Nguyễn Hoàng Liên | THCS Lương Thế Vinh | Toán | Văn Yên |
| 43 | Phạm Thị Lưu | THCS Lê Hồng Phong | GDCD | TP Yên Bái |
| 44 | Mạc Thị Ngát | THCS Nghĩa Lộ | GDCD | Văn Chấn |
| 45 | Nguyễn Thị Tuấn Anh | THCS Cường Thịnh | GDCD | Trấn Yên |
| 46 | Nguyễn Thị Thanh Huyền | THCS Nguyễn Thái Học | GDCD | Lục Yên |
| 47 | Nguyễn Thị Hồng Lâm | THCS Thị trấn Yên Bình | GDCD | Yên Bình |
| 48 | Phan Thị Thanh Hương | THCS Yên Phú | Hoá Học | Văn Yên |
| 49 | Phạm Văn Quỳnh | THCS Tô Hiệu | Hóa học | Nghĩa Lộ |
| 50 | Hà Thị Kim Oanh | THCS Thị trấn Cổ Phúc | Hóa học | Trấn Yên |
| 51 | Nguyễn Thị Phượng | THCS Lương Thịnh | Hóa học | Trấn Yên |
| 52 | Lương Thị Thu Hương | THCS Báo Đáp | Hóa học | Trấn Yên |
| 53 | Lê Thị Thanh Bình | THCS Lương Thế Vinh | Ngữ văn | Văn Yên |
| 54 | Lê thị Bích Ngọc | THCS Trần Quốc Toản | Ngữ văn | Văn Yên |
| 55 | Hoàng Thị Hoa Anh | THCS Yên Hợp | Ngữ văn | Văn Yên |
| 56 | Trần Thị Thanh Thùy | THCS Nguyễn. Quang Bích | Ngữ văn | Nghĩa Lộ |
| 57 | Phạm Thị Thanh Thúy | THCS Tô Hiệu | Ngữ văn | Nghĩa Lộ |
| 58 | Trần Thị Ngát | THCS Sơn Thịnh | Ngữ văn | Văn Chấn |
| 59 | Đỗ Thị Hồng Hoa | THCS TT Yên Bình | Ngữ văn | Yên Bình |
| 60 | Nguyễn Thị Thu Hiền | THCS Hán Đà | Ngữ văn | Yên Bình |
| 61 | Đoàn Thị Mười | THCS Võ Thị Sáu | Ngữ văn | MCC |
| 62 | Phạm Thị Yên | THCS Lê Hồng Phong | Toán | TP Yên Bái |
| 63 | Đỗ Thị Hoa | THCS Nguyễn Du | Toán | TP Yên Bái |
| 64 | Nguyễn Thị Bình Xuân | THCS Tuy Lộc | Toán | TP Yên Bái |
| 65 | Nguyễn Phương Ngọc | THCS Hoàng Văn Thụ | Toán | Nghĩa Lộ |
| 66 | Đoàn Kim Chung | TH&THCS Trần Phú | Toán | Nghĩa Lộ |
| 67 | Phạm Thị Hạnh Nguyên | THCS Sơn Thịnh | Toán | Văn Chấn |
| 68 | Nguyễn Kim Tuyến | THCS Lê Hồng Phong | Địa lý | TP Yên Bái |
| 69 | Trịnh Tuấn Dũng | PTCS Ba Khe | Địa lý | Văn Chấn |
| 70 | Đinh Thị Phượng | THCS Lê Hồng Phong | Địa lý | Lục Yên |
| 71 | Hoàng Quốc Nhữ | THCS Gia Hội | Lịch sử | Văn Chấn |
| 72 | Phạm Thị Kiều Vân | THCS Tân Đồng | Lịch sử | Trấn Yên |
| 73 | Hoàng Long Huyền | THCS Phúc An | Lịch sử | Yên Bình |
| 74 | Phạm Thị Thanh Hiền | TH&THCS Trần Phú | Lịch sử | Nghĩa Lộ |
| 75 | Nguyễn Thị Thuỷ | PT Dân tộc nội trú Yên Bình | Lịch sử | Yên Bình |
| 76 | Nguyễn Quang Lộ | THCS Tô Hiệu | Mĩ thuật | Nghĩa Lộ |
| 77 | Ngô Thị Nga | THCS Lê Hồng Phong | Mĩ thuật | Nghĩa Lộ |
| 78 | Lưu Nam Dương | THCS Phù Nham | Mĩ thuật | Văn Chấn |
| 79 | Nguyễn Thị Thanh Huyền | THCS Dân tộc nội trú | Mĩ thuật | Trấn Yên |
| 80 | Nguyễn Ngọc Thủy | THCS Lý Tự Trọng | Mĩ thuật | Nghĩa Lộ |
| 81 | Đặng Thị Thu Huyền | PTDTNT Yên Bình | Sinh học | Yên Bình |
| 82 | Nguyễn Thị Quỳnh Nga | THCS Ngòi A | Sinh học | Văn Yên |
| 83 | Hoàng Thị Hồng Phương | THCS Lê Hồng Phong | Sinh học | TP Yên Bái |
| 84 | Nguyễn Thị Nhẫn | PTCS Văn Tiến | Sinh học | TP Yên Bái |
| 85 | Đặng Tùng | TH&THCS Trần Phú | Sinh học | Nghĩa Lộ |
| 86 | Nguyễn Thị Gấm | THCS Nguyễn Thái Học | Sinh học | Lục Yên |
| 87 | Phạm. Thị Thiều Hương | THCS Nguyễn. Quang Bích | Vật Lý | Nghĩa Lộ |
Đỗ Văn Quý @ 16:02 20/01/2010
Số lượt xem: 1062
Các ý kiến mới nhất